Biểu đồ giá thị trường Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Gia Lai 84.000 đ/kg ▼ 500 05/11/2026
Kon Tum 84.300 đ/kg ▼ 200 05/11/2026
Đắk Lắk 84.300 đ/kg ▼ 200 05/11/2026
Đắk Nông 84.300 đ/kg ▼ 200 05/11/2026
▼ 7,3% so với 26/10/2026 (Gia Lai)
83k 85k 88k 90k 93k 24/10 27/10 30/10 02/11 05/11 Gia Lai · 05/11/2026: 84.000 đ/kg Kon Tum · 05/11/2026: 84.300 đ/kg Đắk Lắk · 05/11/2026: 84.300 đ/kg Đắk Nông · 05/11/2026: 84.300 đ/kg 83k 85k 88k 90k 93k 24/10 28/10 01/11 05/11 Gia Lai · 05/11/2026: 84.000 đ/kg Kon Tum · 05/11/2026: 84.300 đ/kg Đắk Lắk · 05/11/2026: 84.300 đ/kg Đắk Nông · 05/11/2026: 84.300 đ/kg
Cao nhất 90.650Gia Lai · 26/10/2026
Thấp nhất 84.000Gia Lai · 05/11/2026
Trung bình 87.140đ/kg
Số ngày có giá 12 Gia Lai Kon Tum Đắk Lắk Đắk Nông
Xem bảng số liệu Ngày Gia Lai Kon Tum Đắk Lắk Đắk Nông
05/11/2026 84.000 84.300 84.300 84.300
04/11/2026 84.500 84.500 84.500 84.500
03/11/2026 85.600 85.600 85.600 85.600
02/11/2026 85.600 85.600 85.600 85.600
01/11/2026 86.900 86.900 87.000 86.900
31/10/2026 86.800 86.800 86.800 86.800
30/10/2026 87.300 88.300 88.300 88.300
29/10/2026 88.325 88.250 88.250 88.250
28/10/2026 89.000 89.000 89.000 89.000
27/10/2026 89.150 — — —
26/10/2026 90.650 89.500 89.500 89.500
24/10/2026 — 90.000 90.000 90.000
Xem giá cà phê theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Đồng Nai 74.500 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
■ 0,0% so với 26/10/2026 (Đồng Nai)
73.500 74.000 74.500 75.000 75.500 26/10 28/10 31/10 02/11 05/11 Đồng Nai · 05/11/2026: 74.500 đ/kg 74.500 73.500 74.000 74.500 75.000 75.500 26/10 29/10 01/11 05/11 Đồng Nai · 05/11/2026: 74.500 đ/kg 74.500
Cao nhất 74.500Đồng Nai · 05/11/2026
Thấp nhất 74.500Đồng Nai · 26/10/2026
Trung bình 74.500đ/kg
Số ngày có giá 11 Đồng Nai
Xem bảng số liệu Ngày Đồng Nai
05/11/2026 74.500
04/11/2026 74.500
03/11/2026 74.500
02/11/2026 74.500
01/11/2026 74.500
31/10/2026 74.500
30/10/2026 74.500
29/10/2026 74.500
28/10/2026 74.500
27/10/2026 74.500
26/10/2026 74.500
Xem giá ca cao theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Bình Dương 18.000 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Bình Phước 18.000 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Gia Lai 18.000 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Kon Tum 18.000 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Tây Ninh 18.000 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Đắk Nông 18.000 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Đồng Nai 18.000 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
■ 0,0% so với 26/10/2026 (Bình Dương)
17.600 17.800 18.000 18.200 18.400 26/10 28/10 31/10 02/11 05/11 Bình Dương · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Bình Phước · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Gia Lai · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Kon Tum · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Tây Ninh · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Đắk Nông · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Đồng Nai · 05/11/2026: 18.000 đ/kg 17.600 17.800 18.000 18.200 18.400 26/10 29/10 01/11 05/11 Bình Dương · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Bình Phước · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Gia Lai · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Kon Tum · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Tây Ninh · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Đắk Nông · 05/11/2026: 18.000 đ/kg Đồng Nai · 05/11/2026: 18.000 đ/kg
Cao nhất 18.000Đồng Nai · 05/11/2026
Thấp nhất 18.000Bình Dương · 26/10/2026
Trung bình 18.000đ/kg
Số ngày có giá 11 Bình Dương Bình Phước Gia Lai Kon Tum Tây Ninh Đắk Nông Đồng Nai
Bấm tên vùng để thêm/bớt đường trên biểu đồ.
Xem bảng số liệu Ngày Bình Dương Bình Phước Gia Lai Kon Tum Tây Ninh Đắk Nông Đồng Nai
05/11/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
04/11/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
03/11/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
02/11/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
01/11/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
31/10/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
30/10/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
29/10/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
28/10/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
27/10/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
26/10/2026 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
Xem giá cao su theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Bình Phước 134.000 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Gia Lai 134.000 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Đắk Lắk 136.500 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Đắk Nông 135.500 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Đồng Nai 135.000 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
▼ 2,2% so với 26/10/2026 (Bình Phước)
130k 133k 135k 138k 140k 143k 26/10 28/10 31/10 02/11 05/11 Bình Phước · 05/11/2026: 134.000 đ/kg Gia Lai · 05/11/2026: 134.000 đ/kg Đắk Lắk · 05/11/2026: 136.500 đ/kg Đắk Nông · 05/11/2026: 135.500 đ/kg Đồng Nai · 05/11/2026: 135.000 đ/kg 130k 133k 135k 138k 140k 143k 26/10 29/10 01/11 05/11 Bình Phước · 05/11/2026: 134.000 đ/kg Gia Lai · 05/11/2026: 134.000 đ/kg Đắk Lắk · 05/11/2026: 136.500 đ/kg Đắk Nông · 05/11/2026: 135.500 đ/kg Đồng Nai · 05/11/2026: 135.000 đ/kg
Cao nhất 140.000Đắk Lắk · 28/10/2026
Thấp nhất 134.000Bình Phước · 31/10/2026
Trung bình 136.159đ/kg
Số ngày có giá 11 Bình Phước Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Đồng Nai
Bấm tên vùng để thêm/bớt đường trên biểu đồ.
Xem bảng số liệu Ngày Bình Phước Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Đồng Nai
05/11/2026 134.000 134.000 136.500 135.500 135.000
04/11/2026 134.000 134.000 136.500 135.500 135.000
03/11/2026 134.000 134.000 136.500 135.500 135.000
02/11/2026 134.000 134.000 136.500 135.500 135.000
01/11/2026 134.000 134.000 136.500 135.500 135.000
31/10/2026 134.000 134.000 136.500 135.500 135.000
30/10/2026 135.000 135.000 137.500 136.500 136.000
29/10/2026 136.000 136.000 138.500 137.500 137.000
28/10/2026 137.000 137.000 140.000 139.000 138.250
27/10/2026 137.000 137.000 140.000 139.000 138.250
26/10/2026 137.000 137.000 140.000 139.000 138.250
Xem giá hồ tiêu theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
An Giang 6.700 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Sóc Trăng 6.600 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
Vĩnh Long 6.600 đ/kg ■ Không đổi 05/11/2026
▲ 12,6% so với 23/10/2026 (An Giang)
5.750 6.000 6.250 6.500 6.750 7.000 23/10 26/10 29/10 01/11 05/11 An Giang · 05/11/2026: 6.700 đ/kg Sóc Trăng · 05/11/2026: 6.600 đ/kg Vĩnh Long · 05/11/2026: 6.600 đ/kg 5.750 6.000 6.250 6.500 6.750 7.000 23/10 27/10 31/10 05/11 An Giang · 05/11/2026: 6.700 đ/kg Sóc Trăng · 05/11/2026: 6.600 đ/kg Vĩnh Long · 05/11/2026: 6.600 đ/kg
Cao nhất 6.700An Giang · 05/11/2026
Thấp nhất 5.950An Giang · 23/10/2026
Trung bình 6.575đ/kg
Số ngày có giá 11 An Giang Sóc Trăng Vĩnh Long
Xem bảng số liệu Ngày An Giang Sóc Trăng Vĩnh Long
05/11/2026 6.700 6.600 6.600
04/11/2026 6.700 6.600 6.600
03/11/2026 6.700 6.600 6.600
02/11/2026 6.700 6.600 6.600
01/11/2026 6.700 6.600 6.600
31/10/2026 6.700 6.600 6.600
30/10/2026 6.700 6.600 6.600
29/10/2026 6.700 6.600 6.600
28/10/2026 6.700 6.600 6.600
27/10/2026 6.700 6.600 6.600
23/10/2026 5.950 6.013 6.013
Xem giá lúa tươi ir50404 theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Bình Phước 32.250 đ/kg ▲ 2.250 05/11/2026
Gia Lai 32.250 đ/kg ▲ 2.250 05/11/2026
Kon Tum 32.250 đ/kg ▲ 2.250 05/11/2026
▲ 17,3% so với 26/10/2026 (Bình Phước)
26k 28k 30k 32k 34k 26/10 28/10 31/10 02/11 05/11 Bình Phước · 05/11/2026: 32.250 đ/kg Gia Lai · 05/11/2026: 32.250 đ/kg Kon Tum · 05/11/2026: 32.250 đ/kg 26k 28k 30k 32k 34k 26/10 29/10 01/11 05/11 Bình Phước · 05/11/2026: 32.250 đ/kg Gia Lai · 05/11/2026: 32.250 đ/kg Kon Tum · 05/11/2026: 32.250 đ/kg
Cao nhất 32.250Kon Tum · 05/11/2026
Thấp nhất 27.500Bình Phước · 26/10/2026
Trung bình 29.475đ/kg
Số ngày có giá 10 Bình Phước Gia Lai Kon Tum
Xem bảng số liệu Ngày Bình Phước Gia Lai Kon Tum
05/11/2026 32.250 32.250 32.250
03/11/2026 30.000 30.000 30.000
02/11/2026 30.000 30.000 30.000
01/11/2026 30.000 30.000 30.000
31/10/2026 30.000 30.000 30.000
30/10/2026 30.000 30.000 30.000
29/10/2026 30.000 30.000 30.000
28/10/2026 27.500 27.500 27.500
27/10/2026 27.500 27.500 27.500
26/10/2026 27.500 27.500 27.500
Xem giá hạt điều thô theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Lâm Đồng 12.000 đ/kg ■ Không đổi 03/11/2026
Đắk Lắk 12.000 đ/kg ■ Không đổi 03/11/2026
■ 0,0% so với 26/10/2026 (Lâm Đồng)
11.800 11.900 12.000 12.100 12.200 26/10 28/10 30/10 01/11 03/11 Lâm Đồng · 03/11/2026: 12.000 đ/kg Đắk Lắk · 03/11/2026: 12.000 đ/kg 11.800 11.900 12.000 12.100 12.200 26/10 28/10 31/10 03/11 Lâm Đồng · 03/11/2026: 12.000 đ/kg Đắk Lắk · 03/11/2026: 12.000 đ/kg
Cao nhất 12.000Đắk Lắk · 03/11/2026
Thấp nhất 12.000Lâm Đồng · 26/10/2026
Trung bình 12.000đ/kg
Số ngày có giá 9 Lâm Đồng Đắk Lắk
Xem bảng số liệu Ngày Lâm Đồng Đắk Lắk
03/11/2026 12.000 12.000
02/11/2026 12.000 12.000
01/11/2026 12.000 12.000
31/10/2026 12.000 12.000
30/10/2026 12.000 12.000
29/10/2026 12.000 12.000
28/10/2026 12.000 12.000
27/10/2026 12.000 —
26/10/2026 12.000 12.000
Xem giá bơ 034 theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Hải Dương 8.000 đ/kg ■ Không đổi 03/11/2026
Lâm Đồng 8.000 đ/kg ■ Không đổi 31/10/2026
■ 0,0% so với 26/10/2026 (Hải Dương)
7.900 7.950 8.000 8.050 8.100 26/10 28/10 30/10 01/11 03/11 Hải Dương · 03/11/2026: 8.000 đ/kg Lâm Đồng · 31/10/2026: 8.000 đ/kg 7.900 7.950 8.000 8.050 8.100 26/10 28/10 31/10 03/11 Hải Dương · 03/11/2026: 8.000 đ/kg Lâm Đồng · 31/10/2026: 8.000 đ/kg
Cao nhất 8.000Lâm Đồng · 31/10/2026
Thấp nhất 8.000Hải Dương · 26/10/2026
Trung bình 8.000đ/kg
Số ngày có giá 9 Hải Dương Lâm Đồng
Xem bảng số liệu Ngày Hải Dương Lâm Đồng
03/11/2026 8.000 —
02/11/2026 8.000 —
01/11/2026 8.000 —
31/10/2026 8.000 8.000
30/10/2026 8.000 8.000
29/10/2026 8.000 8.000
28/10/2026 8.000 8.000
27/10/2026 8.000 8.000
26/10/2026 8.000 8.000
Xem giá cà rốt theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Bến Tre 21.500 đ/quả ■ Không đổi 03/11/2026
■ 0,0% so với 26/10/2026 (Bến Tre)
21.200 21.400 21.600 21.800 26/10 28/10 30/10 01/11 03/11 Bến Tre · 03/11/2026: 21.500 đ/quả 21.500 21.200 21.400 21.600 21.800 26/10 28/10 31/10 03/11 Bến Tre · 03/11/2026: 21.500 đ/quả 21.500
Cao nhất 21.500Bến Tre · 03/11/2026
Thấp nhất 21.500Bến Tre · 26/10/2026
Trung bình 21.500đ/quả
Số ngày có giá 9 Bến Tre
Xem bảng số liệu Ngày Bến Tre
03/11/2026 21.500
02/11/2026 21.500
01/11/2026 21.500
31/10/2026 21.500
30/10/2026 21.500
29/10/2026 21.500
28/10/2026 21.500
27/10/2026 21.500
26/10/2026 21.500
Xem giá dừa khô theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Sóc Trăng 18.000 đ/kg ■ Không đổi 03/11/2026
■ 0,0% so với 26/10/2026 (Sóc Trăng)
17.600 17.800 18.000 18.200 18.400 26/10 28/10 30/10 01/11 03/11 Sóc Trăng · 03/11/2026: 18.000 đ/kg 18.000 17.600 17.800 18.000 18.200 18.400 26/10 28/10 31/10 03/11 Sóc Trăng · 03/11/2026: 18.000 đ/kg 18.000
Cao nhất 18.000Sóc Trăng · 03/11/2026
Thấp nhất 18.000Sóc Trăng · 26/10/2026
Trung bình 18.000đ/kg
Số ngày có giá 9 Sóc Trăng
Xem bảng số liệu Ngày Sóc Trăng
03/11/2026 18.000
02/11/2026 18.000
01/11/2026 18.000
31/10/2026 18.000
30/10/2026 18.000
29/10/2026 18.000
28/10/2026 18.000
27/10/2026 18.000
26/10/2026 18.000
Xem giá hành tím theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Bến Tre 29.000 đ/kg ■ Không đổi 03/11/2026
Vĩnh Long 29.000 đ/kg ■ Không đổi 03/11/2026
■ 0,0% so với 26/10/2026 (Bến Tre)
28.600 28.800 29.000 29.200 29.400 26/10 28/10 30/10 01/11 03/11 Bến Tre · 03/11/2026: 29.000 đ/kg Vĩnh Long · 03/11/2026: 29.000 đ/kg 28.600 28.800 29.000 29.200 29.400 26/10 28/10 31/10 03/11 Bến Tre · 03/11/2026: 29.000 đ/kg Vĩnh Long · 03/11/2026: 29.000 đ/kg
Cao nhất 29.000Vĩnh Long · 03/11/2026
Thấp nhất 29.000Bến Tre · 26/10/2026
Trung bình 29.000đ/kg
Số ngày có giá 9 Bến Tre Vĩnh Long
Xem bảng số liệu Ngày Bến Tre Vĩnh Long
03/11/2026 29.000 29.000
02/11/2026 29.000 29.000
01/11/2026 29.000 29.000
31/10/2026 29.000 29.000
30/10/2026 29.000 29.000
29/10/2026 29.000 29.000
28/10/2026 29.000 29.000
27/10/2026 29.000 29.000
26/10/2026 29.000 29.000
Xem giá bưởi da xanh theo ngày, tháng, năm →
Cà phê Ca cao Cao su Hồ tiêu Lúa tươi ir50404 Hạt điều thô Bơ 034 Cà rốt Dừa khô Hành tím Bưởi da xanh Cà phê arabica
Lâm Đồng 159.950 đ/kg ▼ 1.950 04/11/2026
▲ 79,7% so với 25/10/2026 (Lâm Đồng)
50k 100k 150k 200k 25/10 27/10 30/10 01/11 04/11 Lâm Đồng · 04/11/2026: 159.950 đ/kg 159.950 50k 100k 150k 200k 25/10 28/10 31/10 04/11 Lâm Đồng · 04/11/2026: 159.950 đ/kg 159.950
Cao nhất 167.600Lâm Đồng · 02/11/2026
Thấp nhất 89.000Lâm Đồng · 25/10/2026
Trung bình 154.488đ/kg
Số ngày có giá 8 Lâm Đồng
Xem bảng số liệu Ngày Lâm Đồng
04/11/2026 159.950
03/11/2026 161.900
02/11/2026 167.600
30/10/2026 163.300
29/10/2026 161.900
28/10/2026 165.150
27/10/2026 167.100
25/10/2026 89.000
Xem giá cà phê arabica theo ngày, tháng, năm →
Giá tham khảo theo báo giá thị trường, không phải giá bán VIFOOD. Tự cập nhật khi có số liệu mới.
Tóm tắt nhanh
Giá cao su mới nhất (05/11/2026): Bình Dương 18.000 · Bình Phước 18.000 · Gia Lai 18.000 · Kon Tum 18.000 đ/kg. Giá Nông Sản Hôm Nay – Cập Nhật Giá Thị Trường Mới Nhất | VIFOOD
Giá nông sản hôm nay Thứ Sáu, ngày 6 tháng 11 năm 2026 là thông tin được nông dân, thương lái, đại lý thu mua và doanh nghiệp kinh doanh thực phẩm quan tâm. Giá bán có thể thay đổi theo khu vực, mùa vụ, chất lượng sản phẩm, nguồn cung và nhu cầu thị trường.
VIFOOD tổng hợp các nhóm nông sản phổ biến để bạn tiện theo dõi:
Cà phê: Cà phê nhân xô, Robusta và Arabica.
Hồ tiêu: Giá tiêu đen và tiêu trắng tại các vùng trồng.
Lúa gạo: Giá lúa tươi, gạo nguyên liệu và gạo thành phẩm.
Rau củ, trái cây: Giá thu mua theo mùa vụ và khu vực.
Thủy sản: Giá cá, tôm và các mặt hàng nuôi trồng phổ biến.
Giá thực tế phụ thuộc vào địa điểm giao dịch, chất lượng và thời điểm cập nhật. Người mua và người bán nên đối chiếu nguồn báo giá có ngày ghi nhận rõ ràng trước khi quyết định giao dịch.
VIFOOD chia sẻ thông tin thị trường nông sản và thực phẩm, hỗ trợ khách hàng tham khảo giá và tìm hiểu nguồn hàng.
Liên hệ VIFOOD
Theo dõi các bài cập nhật giá nông sản tại VIFOOD để tham khảo thông tin thị trường theo từng mặt hàng và khu vực.