Biểu đồ giá thị trường Heo hơi Gà giống tre Vịt giống Cherry Gà giống 90 ngày Vịt giống Grimaud Gà giống thả vườn 30 ngày 90 ngày 1 năm Tất cả
Miền Bắc 45.861 đ/kg ▼ 1.611 29/10/2026
Miền Trung 45.929 đ/kg ▼ 1.000 29/10/2026
Đông Nam Bộ 47.250 đ/kg ▼ 1.250 29/10/2026
Tây Nam Bộ 47.286 đ/kg ▼ 1.071 29/10/2026
▼ 17,8% so với 01/10/2026 (Miền Bắc)
40k 45k 50k 55k 60k 29/09 06/10 14/10 21/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 45.861 đ/kg Miền Trung · 29/10/2026: 45.929 đ/kg Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 47.250 đ/kg Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 47.286 đ/kg 40k 45k 50k 55k 60k 29/09 09/10 19/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 45.861 đ/kg Miền Trung · 29/10/2026: 45.929 đ/kg Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 47.250 đ/kg Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 47.286 đ/kg
Cao nhất 57.250Đông Nam Bộ · 01/10/2026
Thấp nhất 45.861Miền Bắc · 29/10/2026
Trung bình 51.930đ/kg
Số ngày có giá 9 ▼ 26,5% so với 06/08/2026 (Miền Bắc)
40k 50k 60k 70k 31/07 22/08 14/09 06/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 45.861 đ/kg Miền Trung · 29/10/2026: 45.929 đ/kg Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 47.250 đ/kg Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 47.286 đ/kg 40k 50k 60k 70k 31/07 30/08 29/09 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 45.861 đ/kg Miền Trung · 29/10/2026: 45.929 đ/kg Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 47.250 đ/kg Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 47.286 đ/kg
Cao nhất 62.417Miền Bắc · 06/08/2026
Thấp nhất 45.861Miền Bắc · 29/10/2026
Trung bình 56.144đ/kg
Số ngày có giá 23 ▼ 15,1% so với 30/10/2025 (Miền Bắc)
40k 60k 80k 100k 10/2025 01/2026 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 45.861 đ/kg Miền Trung · 29/10/2026: 45.929 đ/kg Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 47.250 đ/kg Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 47.286 đ/kg 40k 60k 80k 100k 10/2025 02/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 45.861 đ/kg Miền Trung · 29/10/2026: 45.929 đ/kg Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 47.250 đ/kg Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 47.286 đ/kg
Cao nhất 79.389Miền Bắc · 29/01/2026
Thấp nhất 45.861Miền Bắc · 29/10/2026
Trung bình 61.665đ/kg
Số ngày có giá 69 ▼ 20,2% so với 18/09/2025 (Miền Bắc)
40k 60k 80k 100k 09/2025 12/2025 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 45.861 đ/kg Miền Trung · 29/10/2026: 45.929 đ/kg Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 47.250 đ/kg Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 47.286 đ/kg 40k 60k 80k 100k 09/2025 01/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 45.861 đ/kg Miền Trung · 29/10/2026: 45.929 đ/kg Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 47.250 đ/kg Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 47.286 đ/kg
Cao nhất 79.389Miền Bắc · 29/01/2026
Thấp nhất 45.861Miền Bắc · 29/10/2026
Trung bình 60.666đ/kg
Số ngày có giá 81 Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
Xem bảng số liệu Ngày Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
29/10/2026 45.861 45.929 47.250 47.286
26/10/2026 47.472 46.929 48.500 48.357
22/10/2026 48.194 49.071 51.250 51.571
19/10/2026 51.333 49.643 52.750 52.500
15/10/2026 53.278 51.571 53.000 52.000
12/10/2026 54.417 52.643 54.500 53.571
08/10/2026 53.917 53.429 54.250 54.714
05/10/2026 54.000 54.143 54.750 56.071
01/10/2026 55.778 55.714 57.250 56.571
28/09/2026 56.611 56.286 58.000 57.643
24/09/2026 57.111 57.857 58.000 57.786
21/09/2026 58.111 58.357 59.250 58.286
17/09/2026 59.111 59.357 59.750 58.857
14/09/2026 60.111 60.071 60.000 59.571
10/09/2026 60.111 60.071 60.500 58.071
Xem giá heo hơi theo ngày, tháng, năm →
Heo hơi Gà giống tre Vịt giống Cherry Gà giống 90 ngày Vịt giống Grimaud Gà giống thả vườn 30 ngày 90 ngày 1 năm Tất cả
Miền Bắc 15.000 đ/con — 13/10/2025
Miền Trung 8.000 đ/con ▼ 71 29/10/2026
Đông Nam Bộ 7.000 đ/con ▼ 500 29/10/2026
Tây Nam Bộ 6.714 đ/con ▼ 357 29/10/2026
4k 6k 8k 10k 12k 29/09 06/10 14/10 21/10 29/10 Miền Trung · 29/10/2026: 8.000 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 7.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 6.714 đ/con 4k 6k 8k 10k 12k 29/09 09/10 19/10 29/10 Miền Trung · 29/10/2026: 8.000 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 7.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 6.714 đ/con
Cao nhất 9.571Miền Trung · 01/10/2026
Thấp nhất 5.071Tây Nam Bộ · 01/10/2026
Trung bình 7.460đ/con
Số ngày có giá 9
4k 6k 8k 10k 12k 31/07 22/08 14/09 06/10 29/10 Miền Trung · 29/10/2026: 8.000 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 7.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 6.714 đ/con 4k 6k 8k 10k 12k 31/07 30/08 29/09 29/10 Miền Trung · 29/10/2026: 8.000 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 7.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 6.714 đ/con
Cao nhất 9.571Miền Trung · 01/10/2026
Thấp nhất 5.071Tây Nam Bộ · 14/09/2026
Trung bình 6.961đ/con
Số ngày có giá 23
4k 6k 8k 10k 12k 10/2025 01/2026 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Trung · 29/10/2026: 8.000 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 7.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 6.714 đ/con 4k 6k 8k 10k 12k 10/2025 02/2026 06/2026 10/2026 Miền Trung · 29/10/2026: 8.000 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 7.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 6.714 đ/con
Cao nhất 11.000Đông Nam Bộ · 03/11/2025
Thấp nhất 5.071Tây Nam Bộ · 14/09/2026
Trung bình 7.956đ/con
Số ngày có giá 69
0k 5k 10k 15k 20k 09/2025 12/2025 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 13/10/2025: 15.000 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 8.000 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 7.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 6.714 đ/con 0k 5k 10k 15k 20k 09/2025 01/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 13/10/2025: 15.000 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 8.000 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 7.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 6.714 đ/con
Cao nhất 15.000Miền Bắc · 13/10/2025
Thấp nhất 5.071Tây Nam Bộ · 14/09/2026
Trung bình 8.260đ/con
Số ngày có giá 81 Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
Xem bảng số liệu Ngày Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
29/10/2026 — 8.000 7.000 6.714
26/10/2026 — 8.071 7.500 7.071
22/10/2026 — 8.071 8.000 7.357
19/10/2026 — 9.071 8.500 6.286
15/10/2026 — 8.571 8.500 6.214
12/10/2026 — 8.071 8.000 5.714
08/10/2026 — 8.571 7.500 5.714
05/10/2026 — 9.071 6.500 5.714
01/10/2026 — 9.571 7.000 5.071
28/09/2026 — 9.571 6.500 5.071
24/09/2026 — 9.571 6.500 5.357
21/09/2026 — 9.571 6.500 5.786
17/09/2026 — 9.571 6.500 5.214
14/09/2026 — 7.929 6.500 5.071
10/09/2026 — 7.929 6.500 5.500
Xem giá gà giống tre theo ngày, tháng, năm →
Heo hơi Gà giống tre Vịt giống Cherry Gà giống 90 ngày Vịt giống Grimaud Gà giống thả vườn 30 ngày 90 ngày 1 năm Tất cả
Miền Bắc 17.474 đ/con ▼ 1.000 29/10/2026
Miền Trung 19.857 đ/con ▼ 2.143 29/10/2026
Đông Nam Bộ 18.250 đ/con ▲ 750 29/10/2026
Tây Nam Bộ 17.857 đ/con ▼ 429 29/10/2026
▼ 17,7% so với 01/10/2026 (Miền Bắc)
16k 18k 20k 22k 24k 26k 29/09 06/10 14/10 21/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 17.474 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.857 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 18.250 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 17.857 đ/con 16k 18k 20k 22k 24k 26k 29/09 09/10 19/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 17.474 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.857 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 18.250 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 17.857 đ/con
Cao nhất 23.500Miền Trung · 08/10/2026
Thấp nhất 17.474Miền Bắc · 29/10/2026
Trung bình 20.171đ/con
Số ngày có giá 9 ▼ 0,9% so với 06/08/2026 (Miền Bắc)
15k 18k 20k 23k 25k 28k 31/07 22/08 14/09 06/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 17.474 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.857 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 18.250 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 17.857 đ/con 15k 18k 20k 23k 25k 28k 31/07 30/08 29/09 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 17.474 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.857 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 18.250 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 17.857 đ/con
Cao nhất 25.000Đông Nam Bộ · 10/09/2026
Thấp nhất 17.474Miền Bắc · 29/10/2026
Trung bình 22.067đ/con
Số ngày có giá 23 ▼ 2,9% so với 30/10/2025 (Miền Bắc)
0k 10k 20k 30k 10/2025 01/2026 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 17.474 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.857 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 18.250 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 17.857 đ/con 0k 10k 20k 30k 10/2025 02/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 17.474 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.857 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 18.250 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 17.857 đ/con
Cao nhất 26.643Tây Nam Bộ · 23/07/2026
Thấp nhất 8.300Miền Bắc · 19/01/2026
Trung bình 19.232đ/con
Số ngày có giá 69 ▼ 32,8% so với 18/09/2025 (Miền Bắc)
0k 10k 20k 30k 09/2025 12/2025 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 17.474 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.857 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 18.250 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 17.857 đ/con 0k 10k 20k 30k 09/2025 01/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 17.474 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.857 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 18.250 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 17.857 đ/con
Cao nhất 26.643Tây Nam Bộ · 23/07/2026
Thấp nhất 8.300Miền Bắc · 19/01/2026
Trung bình 19.426đ/con
Số ngày có giá 81 Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
Xem bảng số liệu Ngày Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
29/10/2026 17.474 19.857 18.250 17.857
26/10/2026 18.474 22.000 17.500 18.286
22/10/2026 19.447 20.000 18.000 18.500
19/10/2026 21.132 22.357 18.000 19.429
15/10/2026 21.289 22.857 19.000 19.071
12/10/2026 20.237 23.000 19.250 19.857
08/10/2026 21.026 23.500 19.250 20.714
05/10/2026 20.789 23.000 19.500 21.929
01/10/2026 21.237 22.000 19.000 23.071
28/09/2026 22.737 24.000 22.000 23.571
24/09/2026 22.737 24.000 22.000 23.286
21/09/2026 23.211 24.000 22.000 23.714
17/09/2026 23.211 24.000 23.000 24.143
14/09/2026 23.211 24.357 23.000 24.143
10/09/2026 23.211 24.357 25.000 24.143
Xem giá vịt giống cherry theo ngày, tháng, năm →
Heo hơi Gà giống tre Vịt giống Cherry Gà giống 90 ngày Vịt giống Grimaud Gà giống thả vườn 30 ngày 90 ngày 1 năm Tất cả
Miền Bắc 7.093 đ/con ▼ 611 29/10/2026
Miền Trung 11.600 đ/con ▲ 1.000 29/10/2026
Đông Nam Bộ 11.625 đ/con ▲ 1.000 29/10/2026
Tây Nam Bộ 10.667 đ/con ▲ 834 29/10/2026
▼ 25,2% so với 01/10/2026 (Miền Bắc)
6k 8k 10k 12k 14k 29/09 06/10 14/10 21/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 7.093 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 11.600 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 11.625 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.667 đ/con 6k 8k 10k 12k 14k 29/09 09/10 19/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 7.093 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 11.600 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 11.625 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.667 đ/con
Cao nhất 11.625Đông Nam Bộ · 29/10/2026
Thấp nhất 7.093Miền Bắc · 29/10/2026
Trung bình 10.139đ/con
Số ngày có giá 9 ▼ 23,9% so với 06/08/2026 (Miền Bắc)
6k 8k 10k 12k 14k 31/07 22/08 14/09 06/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 7.093 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 11.600 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 11.625 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.667 đ/con 6k 8k 10k 12k 14k 31/07 30/08 29/09 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 7.093 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 11.600 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 11.625 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.667 đ/con
Cao nhất 11.875Đông Nam Bộ · 13/08/2026
Thấp nhất 7.093Miền Bắc · 29/10/2026
Trung bình 10.401đ/con
Số ngày có giá 23 ▼ 53,0% so với 30/10/2025 (Miền Bắc)
5k 10k 15k 20k 25k 10/2025 01/2026 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 7.093 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 11.600 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 11.625 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.667 đ/con 5k 10k 15k 20k 25k 10/2025 02/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 7.093 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 11.600 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 11.625 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.667 đ/con
Cao nhất 19.905Miền Bắc · 06/04/2026
Thấp nhất 7.093Miền Bắc · 29/10/2026
Trung bình 11.737đ/con
Số ngày có giá 69 ▼ 50,6% so với 18/09/2025 (Miền Bắc)
5k 10k 15k 20k 25k 09/2025 12/2025 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 7.093 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 11.600 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 11.625 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.667 đ/con 5k 10k 15k 20k 25k 09/2025 01/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 7.093 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 11.600 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 11.625 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.667 đ/con
Cao nhất 19.905Miền Bắc · 06/04/2026
Thấp nhất 7.093Miền Bắc · 29/10/2026
Trung bình 12.329đ/con
Số ngày có giá 81 Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
Xem bảng số liệu Ngày Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
29/10/2026 7.093 11.600 11.625 10.667
26/10/2026 7.704 10.600 10.625 9.833
22/10/2026 8.704 10.850 11.000 10.208
19/10/2026 9.537 10.850 9.875 10.167
15/10/2026 9.556 11.100 11.000 9.875
12/10/2026 9.500 10.900 10.125 10.500
08/10/2026 9.667 11.150 10.250 10.000
05/10/2026 8.944 10.700 9.875 10.250
01/10/2026 9.481 11.050 9.875 10.250
28/09/2026 9.481 11.450 11.375 10.500
24/09/2026 9.593 10.950 11.375 10.500
21/09/2026 9.537 11.100 11.375 10.167
17/09/2026 9.537 11.350 11.375 10.333
14/09/2026 9.537 10.250 11.375 10.167
10/09/2026 9.537 9.950 11.375 10.292
Xem giá gà giống 90 ngày theo ngày, tháng, năm →
Heo hơi Gà giống tre Vịt giống Cherry Gà giống 90 ngày Vịt giống Grimaud Gà giống thả vườn 30 ngày 90 ngày 1 năm Tất cả
Miền Bắc 16.895 đ/con ▼ 447 29/10/2026
Miền Trung 19.643 đ/con ▲ 500 29/10/2026
Đông Nam Bộ 17.000 đ/con ▲ 500 29/10/2026
Tây Nam Bộ 16.500 đ/con ▼ 357 29/10/2026
▼ 6,5% so với 01/10/2026 (Miền Bắc)
13k 15k 18k 20k 23k 25k 29/09 06/10 14/10 21/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 16.895 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.643 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 17.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 16.500 đ/con 13k 15k 18k 20k 23k 25k 29/09 09/10 19/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 16.895 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.643 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 17.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 16.500 đ/con
Cao nhất 21.929Miền Trung · 08/10/2026
Thấp nhất 15.500Tây Nam Bộ · 15/10/2026
Trung bình 18.398đ/con
Số ngày có giá 9 ▼ 0,6% so với 06/08/2026 (Miền Bắc)
10k 15k 20k 25k 30k 31/07 22/08 14/09 06/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 16.895 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.643 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 17.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 16.500 đ/con 10k 15k 20k 25k 30k 31/07 30/08 29/09 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 16.895 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.643 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 17.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 16.500 đ/con
Cao nhất 24.000Đông Nam Bộ · 10/09/2026
Thấp nhất 15.500Tây Nam Bộ · 15/10/2026
Trung bình 20.316đ/con
Số ngày có giá 23 ▼ 1,8% so với 30/10/2025 (Miền Bắc)
0k 10k 20k 30k 10/2025 01/2026 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 16.895 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.643 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 17.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 16.500 đ/con 0k 10k 20k 30k 10/2025 02/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 16.895 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.643 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 17.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 16.500 đ/con
Cao nhất 25.643Tây Nam Bộ · 23/07/2026
Thấp nhất 8.500Tây Nam Bộ · 22/01/2026
Trung bình 18.261đ/con
Số ngày có giá 69 ▼ 32,4% so với 18/09/2025 (Miền Bắc)
0k 10k 20k 30k 09/2025 12/2025 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 16.895 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.643 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 17.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 16.500 đ/con 0k 10k 20k 30k 09/2025 01/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 16.895 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 19.643 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 17.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 16.500 đ/con
Cao nhất 25.643Tây Nam Bộ · 23/07/2026
Thấp nhất 8.500Tây Nam Bộ · 22/01/2026
Trung bình 18.489đ/con
Số ngày có giá 81 Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
Xem bảng số liệu Ngày Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
29/10/2026 16.895 19.643 17.000 16.500
26/10/2026 17.342 19.143 16.500 16.857
22/10/2026 18.079 19.643 17.000 17.286
19/10/2026 19.263 20.071 17.000 16.143
15/10/2026 19.368 21.000 18.000 15.500
12/10/2026 18.289 21.071 17.500 16.571
08/10/2026 19.289 21.929 18.000 17.357
05/10/2026 19.316 20.786 18.250 18.643
01/10/2026 18.079 21.071 18.500 19.429
28/09/2026 19.579 23.714 21.000 20.286
24/09/2026 19.579 22.643 21.000 20.857
21/09/2026 19.500 23.929 21.000 22.286
17/09/2026 19.500 22.857 22.000 23.571
14/09/2026 19.500 22.429 22.000 23.571
10/09/2026 19.500 24.000 24.000 23.357
Xem giá vịt giống grimaud theo ngày, tháng, năm →
Heo hơi Gà giống tre Vịt giống Cherry Gà giống 90 ngày Vịt giống Grimaud Gà giống thả vườn 30 ngày 90 ngày 1 năm Tất cả
Miền Bắc 10.083 đ/con ▼ 139 29/10/2026
Miền Trung 12.875 đ/con ▲ 2.375 29/10/2026
Đông Nam Bộ 12.000 đ/con ▲ 1.000 29/10/2026
Tây Nam Bộ 10.000 đ/con ▼ 111 29/10/2026
▼ 6,9% so với 01/10/2026 (Miền Bắc)
9k 10k 11k 12k 13k 14k 29/09 06/10 14/10 21/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 10.083 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 12.875 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 12.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.000 đ/con 9k 10k 11k 12k 13k 14k 29/09 09/10 19/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 10.083 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 12.875 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 12.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.000 đ/con
Cao nhất 12.875Miền Trung · 29/10/2026
Thấp nhất 10.000Tây Nam Bộ · 29/10/2026
Trung bình 11.205đ/con
Số ngày có giá 9 ▼ 13,6% so với 06/08/2026 (Miền Bắc)
8k 10k 12k 14k 31/07 22/08 14/09 06/10 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 10.083 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 12.875 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 12.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.000 đ/con 8k 10k 12k 14k 31/07 30/08 29/09 29/10 Miền Bắc · 29/10/2026: 10.083 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 12.875 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 12.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.000 đ/con
Cao nhất 12.875Miền Trung · 29/10/2026
Thấp nhất 9.333Tây Nam Bộ · 20/08/2026
Trung bình 10.887đ/con
Số ngày có giá 23 ▼ 19,6% so với 30/10/2025 (Miền Bắc)
5k 10k 15k 20k 25k 10/2025 01/2026 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 10.083 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 12.875 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 12.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.000 đ/con 5k 10k 15k 20k 25k 10/2025 02/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 10.083 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 12.875 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 12.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.000 đ/con
Cao nhất 22.269Miền Bắc · 06/04/2026
Thấp nhất 7.600Miền Bắc · 11/12/2025
Trung bình 11.268đ/con
Số ngày có giá 69 ▼ 37,0% so với 18/09/2025 (Miền Bắc)
5k 10k 15k 20k 25k 09/2025 12/2025 04/2026 07/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 10.083 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 12.875 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 12.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.000 đ/con 5k 10k 15k 20k 25k 09/2025 01/2026 06/2026 10/2026 Miền Bắc · 29/10/2026: 10.083 đ/con Miền Trung · 29/10/2026: 12.875 đ/con Đông Nam Bộ · 29/10/2026: 12.000 đ/con Tây Nam Bộ · 29/10/2026: 10.000 đ/con
Cao nhất 22.269Miền Bắc · 06/04/2026
Thấp nhất 7.600Miền Bắc · 11/12/2025
Trung bình 11.686đ/con
Số ngày có giá 81 Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
Xem bảng số liệu Ngày Miền Bắc Miền Trung Đông Nam Bộ Tây Nam Bộ
29/10/2026 10.083 12.875 12.000 10.000
26/10/2026 10.222 10.500 11.000 10.111
22/10/2026 10.917 10.250 11.500 10.556
19/10/2026 11.333 10.875 12.000 11.722
15/10/2026 11.333 11.250 12.167 11.389
12/10/2026 11.583 11.625 12.000 11.444
08/10/2026 10.361 11.875 12.167 11.667
05/10/2026 10.222 11.500 10.333 11.000
01/10/2026 10.833 11.750 11.667 11.278
28/09/2026 10.833 11.750 11.167 11.278
24/09/2026 10.833 11.750 11.167 10.722
21/09/2026 10.583 11.750 11.167 10.278
17/09/2026 10.583 11.750 11.167 10.333
14/09/2026 10.583 11.688 11.167 10.333
10/09/2026 10.583 11.688 11.000 10.722
Xem giá gà giống thả vườn theo ngày, tháng, năm →
Giá tham khảo theo báo giá thị trường, không phải giá bán VIFOOD. Tự cập nhật khi có số liệu mới.
Nguồn tham khảo: GreenFeed.
Tóm tắt nhanh
Giá heo hơi mới nhất (29/10/2026): Miền Bắc 45.861 · Miền Trung 45.929 · Đông Nam Bộ 47.250 · Tây Nam Bộ 47.286 đ/kg. So với khoảng 1 tháng trước: Miền Bắc giảm 9.917; Miền Trung giảm 9.785; Đông Nam Bộ giảm 10.000; Tây Nam Bộ giảm 9.285 đ/kg. Cao nhất: Tây Nam Bộ (47.286 đ/kg); thấp nhất: Miền Bắc (45.861 đ/kg). Bảng giá thịt gia cầm giá sỉ hôm nay Thứ Sáu, ngày 6 tháng 11 năm 2026 (gà thịt, vịt thịt, ngỗng, thỏ, đặc sản gia cầm) luôn có những biến động theo tuần dựa trên nguồn cung từ các trang trại và nhu cầu tiêu thụ tại các nhà hàng, bếp ăn công nghiệp, trung tâm tiệc cưới và đại lý thực phẩm. Việc nắm bắt xu hướng giá gia cầm theo tuần giúp các chủ doanh nghiệp F&B, quản lý bếp ăn và đại lý chủ động kế hoạch thu mua, tối ưu chi phí nguyên liệu đầu vào.
VIFOOD hân hạnh cập nhật bảng giá gia cầm giá sỉ mới nhất hôm nay cùng phân tích xu hướng thị trường tuần này để quý khách hàng dễ dàng tham khảo và đặt hàng.
Mục lục bài viết 1. Bảng Giá Gia Cầm Hôm Nay & Xu Hướng Giá Theo Tuần 2. Nhận Định & Phân Tích Xu Hướng Thị Trường Gia Cầm Tuần Này 3. Lý Do Nên Chọn Nhập Gia Cầm Giá Sỉ Tại VIFOOD 4. Liên Hệ Đặt Hàng & Nhận Báo Giá Gia Cầm Cập Nhật 1. Bảng Giá Gia Cầm Hôm Nay & Xu Hướng Giá Theo Tuần
Lưu ý: Bảng giá dưới đây áp dụng cho khách hàng mua sỉ, nhà hàng, bếp ăn công nghiệp, đại lý thực phẩm. Giá có thể điều chỉnh tùy theo số lượng đơn hàng và quy cách sơ chế (hàng tươi trong ngày / hàng đông lạnh).
Nhóm Sản Phẩm
Quy Cách & Size Tiêu Chuẩn
Tình Trạng
Giá Sỉ Cập Nhật (VNĐ/kg)
Biến Động / Xu Hướng Theo Tuần
Gà ta thả vườn (Nguyên con)
Size 1.4kg – 2.0kg / con
Tươi mổ mới / Cấp đông
110.000 – 125.000đ
🟢 Tăng nhẹ (+2.000 đ/kg) do nhu cầu tiệc cưới tăng
Gà công nghiệp (Gà Tam Hoàng /Lương Phượng)
Size 1.8kg – 2.5kg / con
Tươi mổ mới / Cấp đông
55.000 – 65.000đ
⚪ Ổn định , nguồn cung bếp ăn công nghiệp dồi dào
Gà đen H'Mông (Món đặc sản)
Size 1.1kg – 1.6kg / con
Tươi mổ mới / Cấp đông
140.000 – 160.000đ
⚪ Đi ngang , sức mua nhà hàng đặc sản duy trì tốt
Vịt thịt thả đồng (Vịt cỏ / Vịt xiêm)
Size 2.2kg – 3.2kg / con
Tươi mổ sạch / Cấp đông
65.000 – 80.000đ
🟢 Tăng nhẹ (+3.000 đ/kg) do lượng tiêu thụ quán nhậu cao
Ngỗng thịt nguyên con (Ngỗng hơi)
Size 3.5kg – 5.5kg / con
Ngỗng sống / Ngỗng làm sạch
160.000 – 180.000đ
⚪ Cân bằng , nguồn cung trang trại ổn định
Thỏ thịt (Thỏ làm sạch nguyên con)
Size 1.2kg – 1.8kg / con
Tươi mổ mới / Cấp đông
135.000 – 150.000đ
🔴 Giảm nhẹ (-2.000 đ/kg) do nguồn thỏ thịt vào lứa thu hoạch
2. Nhận Định & Phân Tích Xu Hướng Thị Trường Gia Cầm Tuần Này
Nhu cầu nhóm gà ta & gia cầm tiệc tăng cao: Do bước vào mùa cao điểm tổ chức tiệc cưới, sự kiện và hội nghị, các dòng gà ta thả vườn, ngỗng thịt, thịt cừu, thịt dê ghi nhận sức mua tăng mạnh, kéo theo giá nhích nhẹ từ 2.000 – 5.000 đ/kg ở nhóm hàng tươi.
Nhóm gia cầm bếp ăn công nghiệp giữ giá ổn định: Gà công nghiệp nguyên con, đùi gà, cánh gà nhập khẩu và vịt thịt thả đồng giữ mức giá ổn định nhờ nguồn cung từ các vùng nuôi lớn Miền Tây và Đông Nam Bộ dồi dào.
Nguồn cung hàng cấp đông quy chuẩn B2B dồi dào: Các dòng sản phẩm gia cầm sơ chế sạch, hút chân không, cấp đông sâu theo chuỗi lạnh IQF giữ mức giá rất tốt, giúp các bếp ăn tối ưu chi phí nguyên liệu lâu dài.
3. Lý Do Nên Chọn Nhập Gia Cầm Giá Sỉ Tại VIFOOD
Gia cầm tươi sạch 100% – Chuẩn An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm: Sơ chế cắt tiết, làm sạch lông kỹ lưỡng, khử mùi hôi tự nhiên.
Nguồn cung quy mô lớn & ổn định: Liên kết trực tiếp với hệ thống trang trại chăn nuôi an toàn sinh học, cam kết không đứt gãy hàng hóa.
Đầy đủ giấy chứng nhận kiểm dịch & Hóa đơn VAT: Minh bạch pháp lý, xuất hóa đơn đầy đủ cho doanh nghiệp, nhà hàng, bếp ăn.
Giao hàng nhanh chuyên nghiệp: Đóng thùng xốp đệm đá cách nhiệt giữ trọn độ tươi ngon từ kho tới tận bếp ăn của khách hàng.
4. Liên Hệ Đặt Hàng & Nhận Báo Giá Gia Cầm Cập Nhật
Quý chủ nhà hàng, bếp ăn công nghiệp, trung tâm tiệc cưới và đại lý thực phẩm cần cập nhật xu hướng giá và đặt mua gia cầm giá sỉ, xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH TM DV VIFOOD
Hotline / Zalo: 08.77.99.00.55
Website: thucphamnhahang.com.vn
Địa Chỉ Văn Phòng: 48 Đường 1B, Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh